Nghĩa tiếng Việt
- Không gian tự khiển, không gian xaibơ.danh từ
Ví dụ
-
Many people work and play in cyberspace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪbəspeɪs/
Many people work and play in cyberspace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép