TanroDictionary Sổ từ

cyborg

/ˈsaɪbɔːɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân vật trong tiểu thuyết viễn tưởng có tính cách nửa người nửa máy.danh từ

Ví dụ

  1. The story featured a cyborg with a metal arm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép