TanroDictionary Sổ từ

cyclamen

/ˈsɪkləmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa anh thảo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A pink cyclamen brightened the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép