Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa anh thảo.danh từ
Tiếng Nhật
- シクラメンhoa tiên khách lai (cyclamen)
Ví dụ
-
A pink cyclamen brightened the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪkləmən/
A pink cyclamen brightened the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép