Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cycleđộng từ
Ví dụ
-
He cycled to school yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪkəld/
He cycled to school yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép