Nghĩa tiếng Việt
- Đều đặn, theo chu kỳ.D
Ví dụ
-
The lights blinked cyclicalli through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪklɪkəlli/
The lights blinked cyclicalli through the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép