TanroDictionary Sổ từ

cycling

/ˈsaɪklɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle.động từ
  2. Sự đi xe đạp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is cycling to work today.

  2. Cycling keeps him active and healthy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép