Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cycle.động từ
- Sự đi xe đạp.danh từ
Tiếng Nhật
- サイクリングđạp xe
Ví dụ
-
She is cycling to work today.
-
Cycling keeps him active and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép