Nghĩa tiếng Việt
- Người đi xe đạp, người đạp xe.danh từ
Ví dụ
-
The cyclist wore a helmet and gloves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪklɪst/
The cyclist wore a helmet and gloves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép