Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua xe đạp việt dã.danh từ
Ví dụ
-
He trained hard for cyclocross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪkləʊˌkrɒs/
He trained hard for cyclocross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép