TanroDictionary Sổ từ

cyclogram

/sɪˈklɑːrɡəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.danh từ

Ví dụ

  1. The engineer drew a cyclogram to study the signals.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép