Nghĩa tiếng Việt
- Đường đẳng khuynh (bộ dao động điện trở âm); biểu đồ chu trình; biểu đồ thị dã.danh từ
Ví dụ
-
The engineer drew a cyclogram to study the signals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép