Nghĩa tiếng Việt
- Ký đồ chu kỳ.danh từ
Ví dụ
-
He used a cyclograph to trace the curve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈklɑːrɡəf/
He used a cyclograph to trace the curve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép