TanroDictionary Sổ từ

cyclopaedia

/saɪkləʊˈpiːdiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ sách bách khoa.danh từ
  2. Sách giáo khoa về kiến thức chung.danh từ

Ví dụ

  1. She checked the cyclopaedia for facts.

  2. The cyclopaedia helped with homework.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép