Nghĩa tiếng Việt
- Bộ sách bách khoa.danh từ
- Sách giáo khoa về kiến thức chung.danh từ
Ví dụ
-
She checked the cyclopaedia for facts.
-
The cyclopaedia helped with homework.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép