Nghĩa tiếng Việt
- Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.tính từ
- Khổng lồ, to lớn.tính từ
Ví dụ
-
The cyclopean statue rose above the square.
-
They built a cyclopean wall of stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép