TanroDictionary Sổ từ

cyclopean

/ˌsɑɪkləˈpiən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người khổng lồ một mắt; giống người khổng lồ một mắt.tính từ
  2. Khổng lồ, to lớn.tính từ

Ví dụ

  1. The cyclopean statue rose above the square.

  2. They built a cyclopean wall of stone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép