Nghĩa tiếng Việt
- Bộ miệng tròn.danh từ
Ví dụ
-
The cyclostomate had a round mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˈklɔːstəˌmeɪt/
The cyclostomate had a round mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép