Nghĩa tiếng Việt
- Tròn, về việc chia vòng tròn.tính từ
Ví dụ
-
The cyclotomic shape looked like a broken circle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɑːmɪk/
The cyclotomic shape looked like a broken circle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép