Nghĩa tiếng Việt
- Con thiên nga non.danh từ
Ví dụ
-
A cygnet swam beside its mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪɡnət/
A cygnet swam beside its mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép