Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ số trụ.danh từ
Ví dụ
-
The cylinder index was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪləndɜː ˈɪnˌdɛks/
The cylinder index was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép