Nghĩa tiếng Việt
- Trụ tinh thể, tinh khối hình trụ.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the cylindrical boule today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈlɪndrɪkəl ˈbuːˌli/
They discussed the cylindrical boule today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép