Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất hình trụ.danh từ
Ví dụ
-
The tube had strong cylindriciti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɪˌlenˈdrɪsəti/
The tube had strong cylindriciti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép