TanroDictionary Sổ từ

cylindricity

/sɪˌlenˈdrɪsəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất hình trụ.danh từ

Ví dụ

  1. The tube had strong cylindriciti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép