Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh chũm choẹ.danh từ
Ví dụ
-
The cymbalist kept time with the rest of the band.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪmbəˌlɪst/
The cymbalist kept time with the rest of the band.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép