Nghĩa tiếng Việt
- Dạng thuyền.tính từ
Ví dụ
-
The cymbiform bowl rested on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪmbɪˌfɔːrm/
The cymbiform bowl rested on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép