TanroDictionary Sổ từ

cymbiform

/ˈsɪmbɪˌfɔːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thuyền.tính từ

Ví dụ

  1. The cymbiform bowl rested on the table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép