TanroDictionary Sổ từ

cymbium

/ˈsɪmbiːəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương thuyền.danh từ

Ví dụ

  1. The cymbium curved like a small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép