Nghĩa tiếng Việt
- Ximophan.danh từ
Ví dụ
-
The ring held a bright cymophane stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪməˌfeɪn/
The ring held a bright cymophane stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép