Nghĩa tiếng Việt
- Người yêu chó, người thích chó.danh từ
Ví dụ
-
The cynophile spent weekends training his dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪnˌfəʊl/
The cynophile spent weekends training his dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép