TanroDictionary Sổ từ

cynophile

/ˈsɪnˌfəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người yêu chó, người thích chó.danh từ

Ví dụ

  1. The cynophile spent weekends training his dog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép