Nghĩa tiếng Việt
- người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.danh từ
Ví dụ
-
She was the cynosure of all eyes at the party.
-
the cynosure of all eyes
cái mà mọi người phải chú ý nhìn, cái mà mọi con mắt đều đổ dồn vào.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép