TanroDictionary Sổ từ

cynosure

/ˈsɪnəzjʊə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người làm cho mọi người chú ý, vật làm cho mọi người chú ý; trung tâm của sự chú ý.danh từ

Ví dụ

  1. She was the cynosure of all eyes at the party.

  2. the cynosure of all eyes

    cái mà mọi người phải chú ý nhìn, cái mà mọi con mắt đều đổ dồn vào.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép