TanroDictionary Sổ từ

cyprines

/ˈsɪprɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của cyprinedanh từ

Ví dụ

  1. The cyprines were rare in the collection.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép