Nghĩa tiếng Việt
- Cá sóc.danh từ
Ví dụ
-
The cyprinodont swam near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪprɪnədənt/
The cyprinodont swam near the shore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép