Nghĩa tiếng Việt
- Dạng nang sán.tính từ
Ví dụ
-
The larvae were in a cysticercoid stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɪstəˈsɜːˌkɔɪd/
The larvae were in a cysticercoid stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép