TanroDictionary Sổ từ

cysticercosis

/ˌsɪstəˌsɜːˈkoʊsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh nang sán; bệnh gạo sán.danh từ

Ví dụ

  1. The patient was treated for cysticercosis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép