Nghĩa tiếng Việt
- Giống như túi; dạng bọng; dạng kén.tính từ
- Cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén.danh từ
Ví dụ
-
The blob looked cystoid under the light.
-
The cystoid formed inside the tissue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép