TanroDictionary Sổ từ

cystoid

/ˈsɪˌstɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như túi; dạng bọng; dạng kén.tính từ
  2. Cấu trúc dạng túi, cấu trúc dạng kén.danh từ

Ví dụ

  1. The blob looked cystoid under the light.

  2. The cystoid formed inside the tissue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép