TanroDictionary Sổ từ

cytherean

/ˈsɪθɜːiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc hành tinh Vê nút (sao kim).tính từ

Ví dụ

  1. The poem praised her cytherean beauty.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép