Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu tế bào tố; hủy tế bào tố.danh từ
Ví dụ
-
The lab tested the cell sample for cytolysin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɑɪtəlˈɑɪsən/
The lab tested the cell sample for cytolysin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép