TanroDictionary Sổ từ

cytolysin

/ˌsɑɪtəlˈɑɪsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêu tế bào tố; hủy tế bào tố.danh từ

Ví dụ

  1. The lab tested the cell sample for cytolysin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép