TanroDictionary Sổ từ

cyton

/ˈsaɪtən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xiton; thân tế bào thần kinh.danh từ

Ví dụ

  1. The cyton sent signals to other cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép