Nghĩa tiếng Việt
- Xiton; thân tế bào thần kinh.danh từ
Ví dụ
-
The cyton sent signals to other cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪtən/
The cyton sent signals to other cells.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép