Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của cytosoldanh từ
Ví dụ
-
The cells contained clear cytosols.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪˌtəʊsɪz/
The cells contained clear cytosols.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép