Nghĩa tiếng Việt
- Vua Nga, Nga hoàng.danh từ
- (Mỹ, chính trị) Quan chức cấp cao.danh từ
Ví dụ
-
The czar ruled over a huge land.
-
The official was appointed as a border czar.
-
The Obama administration named a former Justice Department official as so-called border czar
Chính quyền Obama chỉ định một cựu quan chức bộ tư pháp làm quan chức cấp cao phụ trách vấn đề biên giới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép