TanroDictionary Sổ từ

czech republic

/ˌtʃek rɪˈpʌblɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một quốc gia của Trung Âu. Capital and largest city: Prague. Cho đến năm 1993, trở thành một phần của Tiệp Khắcdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the czech republic yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép