Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia của Trung Âu. Capital and largest city: Prague. Cho đến năm 1993, trở thành một phần của Tiệp Khắcdanh từ
Tiếng Nhật
- チェコCộng hòa Séc
Ví dụ
-
She saw the czech republic yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép