Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Czechdanh từ
Ví dụ
-
The class met several czechs at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/en/
The class met several czechs at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép