TanroDictionary Sổ từ

dái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với bìu dái: Bọc chứa tinh hoàndanh từ
  2. Củ con mọc cạnh củ cái ở một số cây.danh từ
  3. Gia súc đực đã lớn, chưa thiến.danh từ
  4. Kiêng sợ, kính nể.động từ

Ví dụ

  1. Dái khoa sọ.

  2. Chó dái.

  3. Bò dái

  4. Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương.

    (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép