Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với bìu dái: Bọc chứa tinh hoàndanh từ
- Củ con mọc cạnh củ cái ở một số cây.danh từ
- Gia súc đực đã lớn, chưa thiến.danh từ
- Kiêng sợ, kính nể.động từ
Ví dụ
-
Dái khoa sọ.
-
Chó dái.
-
Bò dái
-
Khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương.
(tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép