Nghĩa tiếng Việt
- Mực nước tăng lên cao.động từ
- Đưa lên một cách cung kính để trao cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nước sông dâng to.
-
Căm thù dâng lên trong lòng.
-
Dâng hoa.
-
Dâng lễ vật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép