TanroDictionary Sổ từ

dâng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mực nước tăng lên cao.động từ
  2. Đưa lên một cách cung kính để trao cho.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nước sông dâng to.

  2. Căm thù dâng lên trong lòng.

  3. Dâng hoa.

  4. Dâng lễ vật.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép