TanroDictionary Sổ từ

dã man

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú tính, phi văn hóa, phi nhân cách của con người.tính từ い
  2. Nhiều, nhiều lắm, không theo luật lệ.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đánh đập dã man.

  2. Ăn dã man.

  3. Chơi dã man.

  4. Đẹp dã man.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép