Nghĩa tiếng Việt
- Thú sống ở rừng.danh từ
Tiếng Nhật
- 野獣やじゅうdã thú, thú hoang, kẻ vũ phu
Ví dụ
-
Họ sống chẳng khác gì dã thú.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Họ sống chẳng khác gì dã thú.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép