TanroDictionary Sổ từ

débutante

/deɪb(j)utɑnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từ
  2. Thuận dùng tay phải.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed débutante all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép