Nghĩa tiếng Việt
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.tính từ い
- Thuận dùng tay phải.tính từ い
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép