TanroDictionary Sổ từ

dép

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để mang ở bàn chân, thường bằng cao su, nhựa, gồm đế mỏng và quai.danh từ

Ví dụ

  1. Đi dép.

  2. Giày thừa dép thiếu. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép