TanroDictionary Sổ từ

dìu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.động từ
  2. . Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình.động từ

Ví dụ

  1. Dìu người ốm về phòng.

  2. Dìu bạn bơi vào bờ.

  3. Ca nô dìu thuyền ngược dòng sông.

  4. Thợ cũ dìu thợ mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép