Nghĩa tiếng Việt
- Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.động từ
- . Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình.động từ
Ví dụ
-
Dìu người ốm về phòng.
-
Dìu bạn bơi vào bờ.
-
Ca nô dìu thuyền ngược dòng sông.
-
Thợ cũ dìu thợ mới.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép