Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo.tính từ い
- Láy.tính từ い
- Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra.động từ
- . Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó.động từ
Tiếng Nhật
- 引っ付くひっつくdính, bám
- 粘るねばるdính, nhớt
- 粘々ねばねばdính, nhớp nháp, nhầy
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
- 貼り付けるはりつけるdán, dính, gắn
Ví dụ
-
Dinh dính. (ý mức độ ít)
-
Kẹo ướt dính vào nhau.
-
Dầu mỡ dính đầy tay.
-
Chân dính bùn.
-
Không còn một xu dính túi (kng. ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép