TanroDictionary Sổ từ

dùi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ.danh từ
  2. Đồ dùng để chọc lỗ thủng.danh từ
  3. Chọc lỗ bằng dùi.động từ

Ví dụ

  1. Đánh trống bỏ dùi. (tục ngữ)

  2. Dùi đóng sách.

  3. Đừng dùi lỗ to quá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép