TanroDictionary Sổ từ

dơi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vật nhỏ, hình dạng gần giống chuột, có cánh, bay kiếm ăn lúc chập tối.danh từ

Ví dụ

  1. Dơi có ích, chuột làm hại.

  2. Nửa dơi nửa chuột.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép