TanroDictionary Sổ từ

dạng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.danh từ
  2. Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau.

  2. Dạng thức.

  3. Biến dạng.

  4. Bộ dạng.

  5. Cải dạng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép