Nghĩa tiếng Việt
- Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.danh từ
- Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau.
-
Dạng thức.
-
Biến dạng.
-
Bộ dạng.
-
Cải dạng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép