Nghĩa tiếng Việt
- Quá mặn, khó ăn.tính từ い
Ví dụ
-
Nước mắn dẳng.
-
Nấu canh dẳng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nước mắn dẳng.
Nấu canh dẳng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép