TanroDictionary Sổ từ

dẹp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.động từ
  2. Bỏ đi; không thực hiện nữa.động từ

Ví dụ

  1. Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi

  2. Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép